Mẫu hợp đồng mua bán tiếng trung - tiếng việt song ngữ

Nguyễn Hồng Thái
Thứ Tư, 05/08/2026 5 phút đọc
Nội dung bài viết

CỘNG  HÒA  Xà HỘI   CHỦ  NGHĨA  VIỆT  NAM
Độc  lập  -  Tự  do  -  Hạnh  phúc

越南社会主义共和国
独立-自由-幸福


HỢP ĐỒNG MUA BÁN

买卖合同

Số hợp đồng 合同编号: 


  • Cǎn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 

根据2015年11月24日的第91/2015/ QH13  号《民事法》

  • Cǎn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 

根据2005年6月14日的第36/2005/ QH11  号商法

  • Căn  cứ  nhu  cầu  và  khả  năng  của  hai  bên 

根据双方的需求与能力


Hôm nay ngày 05 tháng 08 năm 2026, tại văn phòng Công ty TNHH LIANCHENG INDUSTRIAL VIỆT NAM, chúng tôi gồm có:

今天2026年08月05日,在联成工业(越南)有限公司,我们包括:

Bên B (Bên bán) 乙方:Công ty TNHH LIANCHENG INDUSTRIAL VIỆT NAM

 联成工业(越南)有限公司

Địa chỉ: Thôn Bằng Bộ, Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng

地址:越南,胡志明市,富润郡

Điện thoại  电话:0522149666

Mã số thuế 税号:0318706397

Người đại diện 代表人:CHEN,JUNCHENG

Chức vụ 职位:法定代理人 

Tài  khoản  ngân  hàng  银行账号:

Công ty TNHH LIANCHENG INDUSTRIAL VIỆT NAM

Tại  ngân  hàng: VIETCOMBANK-HOÀNG MAI 

越南联成实业有限公司 VCB Vietcombank 越南外贸银行-黄迈分行


 

Hai bên tiến hành hợp đồng mua bán phụ kiện kim loại, nội dung cụ thể như sau:

双方进行劳保以及消防用品买卖合同,具体内容如下:


Điều1 第一条:Nội dung hợp đồng合同内容

- Bên A mua các loại dụng cụ kim khí của Bên B

 甲方购买乙方的各种劳保以及消防用品

-   Số lượng, quy cách, mẫu mã theo yêu cầu của bên A theo từng lô hàng cụ thể

数量,规格,型号根据甲方每批货的订单具体要求

Đơn giá căn cứ theo báo giá có sự ký kết giữa hai bên A và B 

单价:根据甲乙方双方签名确认的报价为准

STT序号

SKU 物品编号

Tên vật tư                                                             产品名称

ĐVT 单位

Số lượng 数量

Đơn giá              含税单价
(VND)

Thành tiền 

金额 (VND)

1


2


 

Cộng 总金额(未税):

 

Thuế VAT 税额:

 

Tổng tiền thanh toán 总金额(含税):

 

Bằng chữ: 

金额(大写):

Điều  2第二条: Đia  diểm, thời  gian  giao hàng交货时间及地点

- Địa điểm giao hàng: giao hàng đến địa điểm bên A chỉ định.

交货地点:货物送到甲方指定地点

Chi phí vận chuyển hàng hóa do bên B chịu 产品的运输费由乙方付

Thời gian giao hàng:   thời gian giao hàng không vượt quá 15 ngày làm việc

交货时间:交货时间不超过15个工作日内

Đóng   gói   giao   hàng: Đóng gói theo tiêu chuẩn của bên B.

送货包装:按照乙方标准包装

Có đầy đủ phiếu giao hàng

有送货单资料

Bên A sau khi nhận được hàng của bên B giao, nếu phát hiện chất lượng sán phẩm có vấn đề thì bên B phải đổi hàng cho bên A hoặc bên A sẽ trả lại hàng cho bên B vô điều kiện.

甲方收到货的以后如果发现产品质量有问题,乙方应无条件给甲方于更换或退换.


Điều  3 第三条:Hình  thức  thanh  toán   付款方式

Bên A thanh toán 100% giá trị đơn hàng trước khi nhận hàng, chứng từ thanh toán do bên B phát hành theo yêu cầu của bên A

甲方在收货前支付订单100%的金额,付款凭证由乙方根据甲方的要求开具。

Bên B xuất hóa đơn khi bên A nhận đủ hàng và hàng hóa đủ tiêu chuẩn 

乙方在甲方收到全部货物且货物符合标准后开具发票

-  Hình   thức   thanh   toán 付款方式:chuyển   khoản 汇款

-  Loại tiền thanh toán 币别:VNĐ 越南盾

Trong trường hợp Bên A không thể thanh toán đúng hạn cho Bên B, thì Bên A sẽ phải chịu theo lãi suất của tổng tiền hàng còn thiếu cho bên B, tính theo lãi suất vay ngắn hạn của Ngân hàng nhà nước Việt Nam ở thời điểm chậm thanh toán.

若甲方不能按时向乙方付款,甲方将根据当时越南国家银行的短期贷款利率计算的乙方欠款总额 的利率对甲方进行罚款。


Điều 4第四条:Chấm dứt hợp đồng 撤销合约

-   Bên   A   có   thể   yêu   cầu   chấm   dứt   hợp   đồng   bởi   các   lý   do   sau:

甲方可以以下理由要求终止合约:

4.1. Hợp đồng hết thời hạn 合约到期

4.2. Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn

双方协议及统一提前停止合约

4.3. Bên B hoặc bên A bị phá sản hoặc vỡ nợ

甲方或乙方破产或无偿债能力

 

Điều 5 第五条:Trách nhiệm cůa hai bên双方责任

5.1.Trách nhiệm của bên A甲方责任 .

Thực hiện việc thanh toán đầy đủ đúng hạn như Điều 3 của hợp đồng này 按照本合同第三条实行付款

Hỗ trợ tạo điều kiện cho bên B bốc xếp hàng vào kho bên A được thuận lợi và nhanh chóng. 甲方协助乙方将物品搬运到甲方的仓库

5.2.Trách nhiệm của bên B 乙方责任.

Thực hiện việc giao hàng đúng thời hạn và đảm bảo số lượng, chất lượng, đúng chủng loại 进行送货保证数量、质量、种类及交货时间


Điều 6 第六条:Cam kết chung 共有条款

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều ghi trên hợp đồng này. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có thay đổi, bổ sung hoặc có bất kỳ vấn đề gì, hai bên phải thông báo bằng văn bản đồng thời bàn   bạc thống nhất cách giải quyết

双方共同承诺严格实施本合同规定的各条款内容。在履行当中若有更改,补充或疑问,双方需以 书面式通知对方,并经协商解决。

Nếu phát sinh tranh chấp hai bên không tự giải quyết được sẽ đưa ra tòa án kinh tế Tỉnh Bắc Ninh để giải quyết. Phán quyết của tòa án là quyết định cuối cùng buộc hai bên phải tuân thủ, án phí do bên có lỗi đảm nhận.

若发生争议时,经双方商量无法解决的,则移交北宁省经济法院起诉。法院的判决是最终决定, 双方必须履行,审理费用由败诉方承担

Mọi thay đổi, bổ sung của hợp đồng này đều phải được sự đồng ý của cả hai bên bằng vǎn bản. Đồng thời là phần không thể tách rời của hợp đồng và có giá trị như hợp đồng.

本合同的任何更改、补充部分必须经双方书面式同意,此部分成为合同不可分开的一部分,与合 同具有同等的价值

Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau. 

本合同一式02份持有同等的法律效力,双方各执01份

Hợp đồng Việt-Trung nên lấy tiếng Việt làm căn cứ pháp lý. 

越中合同应以越南语为法律根据

ĐẠI DIỆN BÊN A

甲方代表

ĐẠI DIỆN BÊN B

乙方代表

 

Học tiếng trung theo chủ đề p1

Học tiếng trung theo chủ đề p1

Chủ Nhật, 03/05/2026 1 phút đọc

Nội dung bài viết