Bảng danh mục hóa chất tiếng trung tiếng anh tiếng việt

Nguyễn Hồng Thái
Thứ Hai, 24/08/2026 9 phút đọc
Nội dung bài viết
STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin
1 Axit Hydrofluoric (HF) Hydrofluoric Acid 氢氟酸 Qīngfúsuān
2 Axit Clohydric (HCl) Hydrochloric Acid 盐酸 Yánsuān
3 Axit Sunfuric ($H_2SO_4$) Sulfuric Acid 硫酸 Liúsuān
4 Axit Nitric ($HNO_3$) Nitric Acid 硝酸 Xiāosuān
5 Xút ăn da / Natri Hiđroxit (NaOH) Sodium Hydroxide / Caustic Soda 氢氧化钠 (烧碱) Qīngyǎnghuà nà (Shāojiǎn)
6 Xút vảy / Kali Hiđroxit (KOH) Potassium Hydroxide 氢氧化钾 Qīngyǎnghuà jiǎ
7 Amoniac / Dung dịch Amoni (NH3) Ammonia Water / Ammonium Hydroxide 氨水 Ānshuǐ
8 Axit Phosphoric ($H_3PO_4$) Phosphoric Acid 磷酸 Línsuān
9 Axit Acetic ($CH_3COOH$) Acetic Acid 醋酸 (乙酸) Cùsuān (Yǐsuān)
10 Hydrogen Peroxide / Ô-xít nước ($H_2O_2$) Hydrogen Peroxide 双氧水 (过氧化氢) Shuāngyǎngshuǐ (Guòyǎnghuà qīng)
11 Natri Cacbonat / Soda ash ($Na_2CO_3$) Sodium Carbonate / Soda Ash 碳酸钠 (纯碱) Tàisuān nà (Chúnjiǎn)
12 Natri Clorua / Muối công nghiệp (NaCl) Sodium Chloride / Industrial Salt 氯化钠 (工业盐) Lǜhuà nà (Gōngyè yán)
13 Sắt(III) Clorua ($FeCl_3$) Ferric Chloride 三氯化铁 Sān lǜhuà tiě
14 Kẽm Clorua ($ZnCl_2$) Zinc Chloride 氯化锌 Lǜhuà xīn
15 Đồng(II) Sulfat ($CuSO_4$) Copper(II) Sulfate 硫酸铜 Liúsuān tóng
16 Natri Cyanua ($NaCN$) Sodium Cyanide 氰化钠 Qínghuà nà
17 Axit Cromic / Crom(VI) oxit ($CrO_3$) Chromic Acid / Chromium Trioxide 铬酸 (三氧化铬) Gèsuān (Sān yǎnghuà gè)
18 Natri Nitrit ($NaNO_2$) Sodium Nitrite 亚硝酸钠 Yàxiāosuān nà
19 Axit Boric ($H_3BO_3$) Boric Acid 硼酸 Péngsuān
20 Toluen ($C_7H_8$) Toluene (Solvent) 甲苯 Jiǎběn
21 Xylen ($C_8H_{10}$) Xylene (Solvent) 二甲苯 Èrjiǎběn
22 Axeton ($C_3H_6O$) Acetone 丙酮 Bǐngtóng
23 Metanol / Rượu gỗ ($CH_3OH$) Methanol / Methyl Alcohol 甲醇 Jiǎchún
24 Etyl Axetat ($CH_3COOCH_2CH_3$) Ethyl Acetate 醋酸乙酯 Cùsuān yǐzhǐ
25 Trichloroethylene ($C_2HCl_3$) Trichloroethylene (TCE) 三氯乙烯 Sān lǜ yǐxī
bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Dưới đây là bảng dịch các thuật ngữ trong hình từ tiếng Trung sang tiếng Anh và tiếng Việt: STT Tiếng Trung (Gốc) Tiếng Anh (English) Tiếng Việt 1 产品名称 Product Name Tên sản... Đọc tiếp

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 10 phút đọc

STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng phổ biến Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Metan ($CH_4$) - Khí nhiên liệu, luyện kim Methane 甲烷 Jiǎwán 2 Etan ($C_2H_6$) - Tổng hợp hóa... Đọc tiếp

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Chống khí HF có phin lọc A8530, A8560 ạ tiêu chuẩn GB2890-2022 khí lưu huỳnh đi-oxit (SO₂) và các loại khí hoặc hơi có tính axit khác... Đọc tiếp

Làm xưởng gỗ không sợ gì... chỉ sợ về nhà vợ gọi mà không nghe thấy gì! 🪵👷‍♂️

Làm xưởng gỗ không sợ gì... chỉ sợ về nhà vợ gọi mà không nghe thấy gì! 🪵👷‍♂️

Thứ Hai, 24/08/2026 1 phút đọc

Làm xưởng gỗ không sợ gì... chỉ sợ về nhà vợ gọi mà không nghe thấy gì! 🪵👷‍♂️Anh em thợ mộc làm việc hết mình nhưng... Đọc tiếp

Nội dung bài viết