Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh
Nguyễn Hồng Thái
Thứ Hai,
24/08/2026
10 phút đọc
Nội dung bài viết
| STT | Tên tiếng Việt / Ứng dụng phổ biến | Tên tiếng Anh | Tên tiếng Trung (Giản thể) | Pinyin |
| 1 | Metan ($CH_4$) - Khí nhiên liệu, luyện kim | Methane | 甲烷 | Jiǎwán |
| 2 | Etan ($C_2H_6$) - Tổng hợp hóa chất | Ethane | 乙烷 | Yǐwán |
| 3 | Propan ($C_3H_8$) - Nhiên liệu hàn cắt, gia nhiệt | Propane | 丙烷 | Bǐngwán |
| 4 | N-Butan ($C_4H_{10}$) - Nhiên liệu, dung môi đẩy | n-Butane | 正丁烷 | Zhèng dīngwán |
| 5 | Isobutan ($C_4H_{10}$) - Khí đẩy bình xịt (phun sơn/thuốc) | Isobutane | 异丁烷 | Yì dīngwán |
| 6 | Axetylen ($C_2H_2$) - Khí hàn cắt kim loại | Acetylene | 乙炔 | Yǐquē |
| 7 | Etylen ($C_2H_4$) - Tổng hợp hữu cơ | Ethylene | 乙烯 | Yǐxī |
| 8 | Propylen ($C_3H_6$) - Nguyên liệu hóa chất | Propylene | 丙烯 | Bǐngxī |
| 9 | 1,3-Butadien ($C_4H_6$) - Sản xuất cao su | 1,3-Butadiene | 1,3-丁二烯 | 1,3-Dīng èr xī |
| 10 | Vinyl Clorua ($C_2H_3Cl$) - Sản xuất nhựa PVC | Vinyl Chloride Monomer (VCM) | 氯乙烯 | Lǜ yǐxī |
| 11 | Metyl clorua ($CH_3Cl$) - Chất tạo lạnh, dung môi | Chloromethane / Methyl Chloride | 氯甲烷 | Lǜ jiǎwán |
| 12 | Điclometan ($CH_2Cl_2$) - Khí/dung môi tẩy sơn | Dichloromethane (Methylene Chloride) | 二氯甲烷 | Èr lǜ jiǎwán |
| 13 | Trichlorometan ($CHCl_3$) - Dung môi hữu cơ | Chloroform / Trichloromethane | 三氯甲烷 (氯仿) | Sān lǜ jiǎwán (Lǜfǎng) |
| 14 | Cacbon tetraclorua ($CCl_4$) - Dung môi cũ (hạn chế dùng) | Carbon Tetrachloride | 四氯化碳 | Sì lǜ huà tàn |
| 15 | Etyl clorua ($C_2H_5Cl$) - Chất tạo lạnh, tổng hợp | Chloroethane / Ethyl Chloride | 氯乙烷 | Lǜ yǐwán |
| 16 | Formaldehyt / Formalin dạng khí ($HCHO$) | Formaldehyde (Gas) | 甲醛 | Jiǎquán |
| 17 | Acetaldehyt ($CH_3CHO$) - Tổng hợp hóa chất | Acetaldehyde | 乙醛 | Yǐquán |
| 18 | Etylen Oxit ($C_2H_4O$) - Khử trùng, tổng hợp | Ethylene Oxide (EO) | 环氧乙烷 | Huányǎng yǐwán |
| 19 | Dimethyl ete / DME ($CH_3OCH_3$) - Khí đẩy bình xịt sơn/thuốc | Dimethyl Ether (DME) | 二甲醚 | Èr jiǎmí |
| 20 | Metyl mercaptan ($CH_4S$) - Chất tạo mùi cảnh báo rò rỉ | Methanethiol / Methyl Mercaptan | 甲硫醇 | Jiǎ liúchún |
| 21 | Axeton dạng hơi ($C_3H_6O$) - Dung môi bay hơi in ấn | Acetone Vapor | 丙酮蒸气 | Bǐngtóng zhēngqì |
| 22 | Isopren ($C_5H_8$) - Tổng hợp cao su, dung môi | Isoprene | 异戊二烯 | Yì wù èr xī |
| 23 | Clorobenzen ($C_6H_5Cl$) - Dung môi, trung gian hóa chất | Chlorobenzene | 氯苯 | Lǜběn |
| 24 | Vinyl Axetat ($C_4H_6O_2$) - Sản xuất keo dán, sơn | Vinyl Acetate Monomer (VAM) | 醋酸乙烯酯 | Cùsuān yǐxī zhǐ |
| 25 | Acrylonitrile ($C_3H_3N$) - Sản xuất sợi tổng hợp, nhựa | Acrylonitrile | 丙烯腈 | Bǐngxī jīng |