Găng tay tiêu chuẩn nào có thể bảo vệ khỏi Amiang

Nguyễn Hồng Thái
Thứ Tư, 29/07/2026 2 phút đọc
Nội dung bài viết

Để bảo vệ khỏi amiăng (asbestos) – một loại sợi khoáng cực kỳ nguy hiểm cho sức khỏe nếu hít phải – cần sử dụng găng tay đạt tiêu chuẩn chống bụi và sợi độc hại, đặc biệt là các loại sợi nhỏ như amiăng.

1. Tiêu chuẩn găng tay chống amiăng

Găng tay dùng trong môi trường có amiăng nên đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

EN 388 (Châu Âu)

  • Là tiêu chuẩn đánh giá khả năng chống cơ học của găng tay (cắt, mài mòn, rách, đâm xuyên).

  • Mặc dù không đặc biệt dành cho amiăng, nhưng các loại găng có tiêu chuẩn EN 388 thường dùng vật liệu dày và chắc, giúp ngăn tiếp xúc trực tiếp với sợi amiăng.


EN 374 (Chống hóa chất và vi sinh vật)

  • Quan trọng nếu bạn làm việc với amiăng trong môi trường có hóa chất đi kèm (tẩy rửa, xử lý amiăng, v.v.).

  • Bảo vệ da khỏi hóa chất và bụi độc.


EN ISO 13982-1 (Trang phục bảo vệ chống bụi dạng hạt)

  • Mặc dù đây là tiêu chuẩn cho quần áo bảo hộ, nhưng bạn nên tìm bộ găng tay kèm theo bộ đồ đạt chuẩn này.

  • Áp dụng cho môi trường có bụi độc thể rắn – như amiăng.

NIOSH / OSHA (Hoa Kỳ) (Nếu là sản phẩm từ Mỹ)

  • NIOSH và OSHA đưa ra các yêu cầu về PPE (trang bị bảo hộ cá nhân) trong xử lý amiăng.

  • Găng tay phải không có sợi hở và không giữ lại sợi amiăng sau sử dụng.

2. Chất liệu găng tay phù hợp

  • Neoprene hoặc nitrile dày: chống thấm tốt, ngăn amiăng xâm nhập.

  • PVC (loại dày): chống bụi và sợi độc.

  • Không dùng vải dệt thông thường (dễ giữ sợi amiăng, khó vệ sinh).

3. Lưu ý khi dùng găng tay trong môi trường có amiăng

  • Luôn dùng găng tay dùng một lần hoặc dễ khử nhiễm.

  • Tránh đưa tay lên mặt khi đeo găng.

  • Không giũ, gõ hoặc vỗ găng sau khi làm việc – có thể phát tán sợi amiăng.

  • Nếu dùng lại: cần giặt trong hệ thống khử nhiễm đặc biệt.

bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Dưới đây là bảng dịch các thuật ngữ trong hình từ tiếng Trung sang tiếng Anh và tiếng Việt: STT Tiếng Trung (Gốc) Tiếng Anh (English) Tiếng Việt 1 产品名称 Product Name Tên sản... Đọc tiếp

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 10 phút đọc

STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng phổ biến Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Metan ($CH_4$) - Khí nhiên liệu, luyện kim Methane 甲烷 Jiǎwán 2 Etan ($C_2H_6$) - Tổng hợp hóa... Đọc tiếp

Bảng danh mục hóa chất tiếng trung tiếng anh tiếng việt

Bảng danh mục hóa chất tiếng trung tiếng anh tiếng việt

Thứ Hai, 24/08/2026 9 phút đọc

STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Axit Hydrofluoric (HF) Hydrofluoric Acid 氢氟酸 Qīngfúsuān 2 Axit Clohydric (HCl) Hydrochloric Acid 盐酸 Yánsuān 3 Axit Sunfuric ($H_2SO_4$) Sulfuric Acid 硫酸 Liúsuān 4 Axit Nitric ($HNO_3$) Nitric Acid 硝酸 Xiāosuān 5 Xút ăn da... Đọc tiếp

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Chống khí HF có phin lọc A8530, A8560 ạ tiêu chuẩn GB2890-2022 khí lưu huỳnh đi-oxit (SO₂) và các loại khí hoặc hơi có tính axit khác... Đọc tiếp

Nội dung bài viết