Hướng dẫn sử dụng mắc cài khẩu trang qua đầu
Tác dụng giảm đau tai khi đeo trong thời gian dài
Có sẵn trong sản phẩm
Tác dụng giảm đau tai khi đeo trong thời gian dài
Có sẵn trong sản phẩm
Dưới đây là bảng dịch các thuật ngữ trong hình từ tiếng Trung sang tiếng Anh và tiếng Việt: STT Tiếng Trung (Gốc) Tiếng Anh (English) Tiếng Việt 1 产品名称 Product Name Tên sản... Đọc tiếp
STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng phổ biến Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Metan ($CH_4$) - Khí nhiên liệu, luyện kim Methane 甲烷 Jiǎwán 2 Etan ($C_2H_6$) - Tổng hợp hóa... Đọc tiếp
STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Axit Hydrofluoric (HF) Hydrofluoric Acid 氢氟酸 Qīngfúsuān 2 Axit Clohydric (HCl) Hydrochloric Acid 盐酸 Yánsuān 3 Axit Sunfuric ($H_2SO_4$) Sulfuric Acid 硫酸 Liúsuān 4 Axit Nitric ($HNO_3$) Nitric Acid 硝酸 Xiāosuān 5 Xút ăn da... Đọc tiếp
Chống khí HF có phin lọc A8530, A8560 ạ tiêu chuẩn GB2890-2022 khí lưu huỳnh đi-oxit (SO₂) và các loại khí hoặc hơi có tính axit khác... Đọc tiếp