Chất liệu lọc: Sợi thủy tinh hoặc sợi tổng hợp
Vật liệu khung: Nhôm chịu nhiệt hoặc Inox
Cấp độ lọc của Hepa: Có thể đáp ứng từ H10 – H14
Độ chênh áp cuối là: 5500Pa
Nhiệt độ cao nhất (max) là trên: 300 độ C
Tiêu chuẩn tấm lọc Hepa : EN182
Tấm Lọc Hepa Chịu Nhiệt (High Temperature HEPA Filter) là loại tấm lọc không khí đặc biệt, được thiết kế để loại bỏ các hạt bụi mịn, vi khuẩn, virus và các chất ô nhiễm có kích thước siêu nhỏ trong không khí. Điểm khác biệt của loại tấm lọc này là khả năng chịu nhiệt độ cao, giúp nó hoạt động hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ và điều kiện khắc nghiệt.
Đặc điểm của Tấm Lọc Hepa Chịu Nhiệt:
- Khả năng chịu nhiệt cao: Tấm lọc Hepa chịu nhiệt có thể hoạt động trong môi trường có nhiệt độ lên đến 250°C hoặc cao hơn, tùy thuộc vào chất liệu cấu tạo.
- Vật liệu đặc biệt: Các tấm lọc này thường được chế tạo từ sợi thủy tinh, sợi tổng hợp hoặc các vật liệu chịu nhiệt khác, giúp bảo đảm hiệu quả lọc trong môi trường nhiệt độ cao.
- Hiệu suất lọc cao: Tấm lọc Hepa có thể loại bỏ ít nhất 99.97% các hạt bụi có kích thước 0.3 micromet hoặc lớn hơn, mang lại không khí sạch và an toàn.
- Ứng dụng: Tấm lọc Hepa chịu nhiệt thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp có nhiệt độ cao như điện tử, dược phẩm, hóa chất, hay các hệ thống thông gió trong các nhà máy sản xuất, phòng thí nghiệm, và các cơ sở y tế.
Ứng dụng thực tế:
- Hệ thống HVAC công nghiệp: Các hệ thống điều hòa không khí và thông gió trong các nhà máy sản xuất, phòng sạch.
- Ngành công nghiệp điện tử: Được sử dụng để giữ môi trường trong sạch trong các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, tránh bụi bẩn gây hại.
- Phòng thí nghiệm và y tế: Sử dụng trong các phòng thí nghiệm, bệnh viện, nơi cần bảo vệ khỏi các tác nhân gây ô nhiễm trong không khí, đồng thời chịu được nhiệt độ cao từ các thiết bị y tế.
Tấm lọc Hepa chịu nhiệt giúp bảo vệ các thiết bị, công nhân và môi trường làm việc khỏi các tác nhân có hại trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
|
Dimension(mm) |
Rtedair flow (m³/h) |
Filtering surface (m2) |
Pust holding capqcitiy(g) |
Initial pressure drop(Pa) |
Final pressure (Pa) |
Filter efficency % |
||
|
Height |
Width |
Depth |
||||||
|
484 |
484 | 120 | 390 |
4.4 |
230 |
≤200 |
400 |
≥99.97 |
|
610 |
610 | 120 | 620 | 7.7 | 370 | |||
|
915 |
610 | 120 | 930 | 10.6 | 560 | |||
| 1220 | 610 | 150 | 1500 | 14.1 |
740 |
|||
|
484 |
484 | 150 | 530 | 6.0 | 320 | |||
| 610 | 610 | 150 | 1000 | 9.7 |
510 |
|||
|
915 |
610 | 150 | 1500 | 14.5 | 770 | |||
| 1220 | 610 | 150 | 2000 | 19.3 |
1020 |
|||
|
484 |
484 | 220 | 1000 | 9.8 | 600 | |||
| 610 | 610 | 220 | 1600 | 15.8 |
920 |
|||
|
915 |
610 | 220 | 2300 | 23.7 |
1340 |
|||
| 1220 | 610 | 220 | 3000 | 31.6 |
1750 |
|||