Chất liệu lọc: Sợi thủy tinh / Sợi tổng hợp
Vật liệu khung: Gỗ, nhôm hoặc GI (thép mạ kẽm)
Chênh áp ban đầu: 350 Pa
Chênh áp cuối: 600 Pa
Nhiệt độ max: 70ºC
Hiệu suất lọc: 99,99% @ 0.3 µm
Lọc HEPA V-Bank: là bộ lọc không khí hiệu suất cao, sử dụng công nghệ HEPA để loại bỏ các hạt bụi, vi khuẩn, virus, phấn hoa và tạp chất siêu nhỏ từ không khí, đạt hiệu quả lọc lên tới 99.97% với các hạt có kích thước từ 0.3 micromet. Bộ lọc này có thiết kế đặc biệt với cấu trúc “V” giúp tăng diện tích bề mặt lọc, cải thiện hiệu quả và lưu lượng không khí, đồng thời kéo dài tuổi thọ và giảm tần suất thay thế.
Đặc điểm:
- Cấu trúc V-Bank: Tăng diện tích lọc, giúp nâng cao hiệu suất mà vẫn tiết kiệm không gian.
- Hiệu quả lọc cao: Loại bỏ các hạt bụi siêu mịn và tạp chất, đảm bảo chất lượng không khí cao.
- Lưu lượng không khí lớn: Cung cấp không khí sạch mà không giảm hiệu quả lọc.
- Tuổi thọ dài: Thiết kế giúp bộ lọc lưu trữ nhiều bụi bẩn mà không tắc nghẽn nhanh chóng.
Ứng dụng:
Sử dụng rộng rãi trong các hệ thống HVAC của bệnh viện, phòng sạch, trung tâm thương mại, và các ngành công nghiệp như dược phẩm, điện tử, thực phẩm.
Ưu điểm:
- Diện tích lọc lớn, hiệu quả cao.
- Tiết kiệm không gian và chi phí bảo trì.
- Hiệu suất lọc vượt trội cho môi trường yêu cầu sạch cao.
Bảng thông số kĩ thuật:
|
Model |
Kích thước(mm) |
Cấu trúc bộ lọc |
Áp suất ngưỡng-Lưu lượng gió định mức |
||
|
H x W x D |
H8 |
H10 |
H13 |
||
|
MVXR287 |
592x287x297 |
Mặt bích lồi đơn 4V |
45/800 |
90/800 | 140/800 |
|
68/1200 |
135/1200 |
180/1200 |
|||
|
90/1600 |
180/1600 |
2400/1600 |
|||
|
MVXR592 |
592x592x292 |
45/1600 |
90/1600 |
120/1600 |
|
|
68/2400 |
135/2400 |
180/2400 |
|||
|
90/3200 |
1800/3200 |
240/3200 |
|||
|
MVXR305 |
610x305x292 |
Cấu trúc 5V |
45/900 |
90/900 |
120/900 |
|
68/1350 |
135/1350 |
180/1350 |
|||
|
90/1800 |
180/1800 |
240/1800 |
|||
|
MVXR610 |
610x610x292 |
45/1800 |
90/1800 |
120/1800 |
|
|
68/2700 |
135/2700 |
180/2700 |
|||
| 90/3600 | 180/3600 |
240/3600 |
|||
锈钢框,常用塑胶框或镀锌框的V型高效过滤器。适用于研究和生产部门要求在十万级洁净度以下
使用。
V型高效过滤器特点:
1、V型低压损型滤网
3、容尘量高,使用寿命长;
4、结构坚固,确保乱流条件下性能良好;
5、可采用镀锌外框、不锈钢外框或ABS塑框,滤芯采用结构紧凑的“V”型;
6、有效过滤面积大,阻力低,容尘量大,风量高;
7、使用温度、湿度:80℃、80%;
8、框架可提供无法兰、单法兰;
9、可按照客户要求尺寸定制
V型高效过滤器用途:
1、洁净室用,商用及工业用通风空调系统的主过滤器;
2、适用于需大风量的空调机组及其它净化设备的终端过滤;
3、电子、医药行业和医院等要求高洁净度的场合的终端过滤;
4、各种大风量空气净化设备,空调机组的终端过滤。
V型高效过滤器更换(仅供参考):
类别 检查内容 更换周期
新风入口过滤网 网眼是否一半以上已堵 一周左右清扫一次
初效过滤器 阻力已超过额定初阻力60Pa左
右,或等于2×设计初阻力 1-2个月
中效过滤器 阻力已超过额定初阻力80Pa左
右,或等于2×设计初阻力 2-4个月
亚高效过滤器 阻力已超过额定初阻力100Pa
左右,或等于2×设计初阻力 0.5-1年
高效过滤器 阻力已超过额定初阻力160Pa
左右,或等于2×设计初阻力
1-3年