Sự khác biệt giữa VOC, TVOC, TVOC, NMHC, HC và THC

Nguyễn Hồng Thái
Thứ Tư, 29/07/2026 3 phút đọc
Nội dung bài viết

VOC, TVOC, NMHC, HC và THC thực ra là tên của các loại chất gây ô nhiễm không khí hữu cơ. Các trường hợp sử dụng khác nhau, các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường khác nhau, sử dụng các tên gọi khác nhau và thực hiện xử lý khí thải hợp lý đối với các chất khí thải khác nhau có thể đạt được kết quả tốt nhất.

Định nghĩa về VOC

VOC có nhiều định nghĩa khác nhau, thường đề cập đến các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Phạm vi của VOC tương đối rộng và về cơ bản bao gồm tất cả các chất ô nhiễm hữu cơ dễ bay hơi. TVOC đề cập đến tổng số hợp chất hữu cơ dễ bay hơi.

VOC là tên viết tắt của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Đây là một trong những chất gây ô nhiễm không khí phổ biến nhất được tìm thấy trong môi trường phi công nghiệp. Các VOC phổ biến bao gồm styrene, propylene glycol, glycan, phenol, toluene, ethylbenzen, xylene, formaldehyde, v.v..

Nhiên liệu sinh học, biofuel, là các nhiên liệu hình thành từ các hợp chất sinh học hữu cơ như từ chất béo động thực vật, carbohydrate thực vật (bột mì, gạo, bắp ngô, khoai, sắn...), cellulose trong chất thải nông, công nghiệp (rơm rạ, phân hữu cơ, mùn cưa, gỗ thải bỏ...).

Hiện nay, chúng ta đang sử dụng ba nhóm nhiên liệu sinh học chính:

(1) Xăng sinh học (biogasoline) sử dụng ethanol làm chất phụ gia cho chì; (2) Diesel sinh học (biodiesel) được điều chế bằng các dẫn xuất từ một số loại dầu mỡ sinh học (dầu thực vật, mỡ động vật) thông qua quá trình trans ester hóa với các loại rượu, phổ biến nhất là methanol; và

(3) Khí sinh học (biogas) là các khí hữu cơ như metan và các đồng đẳng khác, tạo ra qua quá trình lên men sinh khối hữu cơ các phế thải nông nghiệp, chủ yếu là cellulose, tạo thành sản phẩm ở dạng khí. Biogas có thể dùng làm nhiên liệu khí thay cho khí gas từ dầu mỏ.

Định nghĩa về TVOC

TVOC là tên viết tắt của “Tổng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi”. Chủ yếu đề cập đến các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi giữa C6 và C16.

Định nghĩa về Hydrocacbon không chứa metan (NMHC)

NMHC còn được gọi là hydrocacbon không chứa metan. Tổng hydrocarbon không chứa metan dùng để chỉ tên chung của tất cả các hydrocacbon ngoại trừ metan, chủ yếu bao gồm ankan, olefin, thơm hydrocarbon và hydrocarbon oxy hóa. Các thành phần như hydrocarbon thực sự đề cập đến các chất hydrocarbon có C2-C12. Trong điều kiện bình thường, các chất hydrocarbon, ngoại trừ metan, hầu hết tồn tại ở trạng thái lỏng hoặc rắn.

Định nghĩa về HC

HC là tổng số hydrocacbon, bao gồm ankan, anken, chất thơm, v.v. và hiếm khi được sử dụng. Tổng lượng khí hữu cơ hydrocarbon

Định nghĩa về THC

THC thường được sử dụng trong khí thải của phương tiện sử dụng nhiên liệu và máy móc kỹ thuật nhiên liệu. Nó cũng đề cập đến tổng lượng hydrocarbon có trong khí thải ra.

Tổng hydrocacbon không chứa metan chủ yếu đề cập đến phần giải thích về “Giải thích chi tiết về tiêu chuẩn phát thải toàn diện đối với các chất gây ô nhiễm khí quyển”. 2 mg/m3 được sử dụng làm giới hạn nồng độ trung bình hàng giờ của tổng hydrocacbon không chứa metan.

Tiêu chuẩn phát thải đối với tổng hydrocacbon không chứa metan phải tuân thủ giới hạn phát thải của các chất gây ô nhiễm không khí từ các nguồn ô nhiễm mới. Do đó, các chất gây ô nhiễm khí thải từ ngành lọc dầu, trạm trung chuyển xăng dầu và trạm tổng hợp có thể được viết dưới dạng VOC, nhưng tốt hơn nên viết chúng là tổng hydrocarbon không chứa metan (NMHC), đặc biệt là những chất liên quan đến giới hạn tiêu chuẩn như hệ số giám sát , hệ số dự đoán và hệ số đánh giá Nếu bạn muốn viết tổng số hydrocacbon không chứa metan (NMHC), bạn không thể viết VOC.Tiêu chuẩn sản xuất sạch của ngành ô tô bao gồm chỉ số VOC.

bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

bảng danh sách chất tẩy rửa vê sinh tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Dưới đây là bảng dịch các thuật ngữ trong hình từ tiếng Trung sang tiếng Anh và tiếng Việt: STT Tiếng Trung (Gốc) Tiếng Anh (English) Tiếng Việt 1 产品名称 Product Name Tên sản... Đọc tiếp

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Bảng danh sách tên khí hữu cơ tiếng trung tiếng anh

Thứ Hai, 24/08/2026 10 phút đọc

STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng phổ biến Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Metan ($CH_4$) - Khí nhiên liệu, luyện kim Methane 甲烷 Jiǎwán 2 Etan ($C_2H_6$) - Tổng hợp hóa... Đọc tiếp

Bảng danh mục hóa chất tiếng trung tiếng anh tiếng việt

Bảng danh mục hóa chất tiếng trung tiếng anh tiếng việt

Thứ Hai, 24/08/2026 9 phút đọc

STT Tên tiếng Việt / Ứng dụng Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung (Giản thể) Pinyin 1 Axit Hydrofluoric (HF) Hydrofluoric Acid 氢氟酸 Qīngfúsuān 2 Axit Clohydric (HCl) Hydrochloric Acid 盐酸 Yánsuān 3 Axit Sunfuric ($H_2SO_4$) Sulfuric Acid 硫酸 Liúsuān 4 Axit Nitric ($HNO_3$) Nitric Acid 硝酸 Xiāosuān 5 Xút ăn da... Đọc tiếp

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

phin lọc AMS 6003 có thể chống khí HF không?

Thứ Hai, 24/08/2026 4 phút đọc

Chống khí HF có phin lọc A8530, A8560 ạ tiêu chuẩn GB2890-2022 khí lưu huỳnh đi-oxit (SO₂) và các loại khí hoặc hơi có tính axit khác... Đọc tiếp

Nội dung bài viết